Phiếu bài tập: Cộng, trừ các số tròn chục – Lớp 1 -Phần 2
PHIẾU BÀI TẬP: CỘNG, TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Kết quả của phép tính 30 + 40 là:
A. 50B. 60C. 70D. 80
Câu 2. Kết quả của phép tính 70 – 20 là:
A. 50B. 60C. 30D. 40
Câu 3. Phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 90 – 50B. 20 + 30C. 80 – 10D. 20 + 40
Câu 4. Số thích hợp điền vào ô trống 20 + [ ? ] = 80 là:
A. 50B. 60C. 30D. 40
Câu 5. Kết quả của phép tính 20 + 50 là:
A. 60B. 70C. 80D. 90
Câu 6. 8 chục trừ 3 chục bằng mấy chục?
A. 5 chụcB. 4 chụcC. 6 chụcD. 11 chục
Câu 7. Số tròn chục lớn nhất trong các số: 30, 80, 50, 20 là:
A. 30B. 50C. 80D. 20
Câu 8. Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?
A. 90 – 40B. 10 + 20C. 80 – 30D. 70 – 20