Đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số liền sau của số 49 là:
A. 48B. 50C. 40D. 51
Câu 2. Số 85 được đọc là:
A. Tám nămB. Tám mươi lămC. Tám chục và nămD. Tám mươi năm
Câu 3. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
A. 10B. 11C. 22D. 99
Câu 4. Bút chì dài ……… cm. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
A. 6B. 7C. 8D. 9012345678910
Câu 5. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 12 giờB. 3 giờC. 4 giờD. 15 giờ123456789101112
Phần II. Tự luận
Câu 6. Đặt tính rồi tính
58
–
14
____
………………………………
41
+
25
____
………………………………
89
–
40
____
………………………………
7
+
62
____
………………………………
Câu 7. Nối:
Hai mươi tư
Chín mươi mốt
Sáu mươi chín
Bốn mươi tám
69
48
24
91
Câu 8. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
54 ……… 45
80 ……… 80
75 ……… 78 – 3
49 ……… 51
60 ……… 50 + 9
24 + 2 ……… 30 – 4
Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Hình vẽ trên có
……… hình tam giác
……… hình chữ nhật
……… hình tròn
Câu 10. Lớp 1B có 20 bạn học sinh nam và 15 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 1B có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài giải