Toán 2 – Ôn luyện kiểm tra Cuối kỳ II – Đề 4
Câu 1.
a. Trong phép nhân: 2 × 8 = 16, số 16 được gọi là:
A. Thừa số B. Tích C. Tổng D. Số hạng
b. Số 642 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 600 + 40 + 2 B. 6 + 4 + 2 C. 600 + 42 D. 60 + 40 + 2
Câu 2.
a. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Hình bên có 4 đoạn thẳng.
- Hình bên có 3 điểm M, N, P thẳng hàng.
M
N
P
b. 3 m 6 cm = …… cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 36 B. 360 C. 306 D. 3006
Câu 3.
a. Từ 100 đến 800 có bao nhiêu số tròn trăm?
A. 8 số B. 7 số C. 6 số D. 9 số
b. Trong các số: 472; 910; 899; 901, số lớn nhất là:
A. 472 B. 910 C. 899 D. 901
Câu 4.
a. Thương của 45 và 5 là:
A. 50 B. 40 C. 9 D. 8
b. Kết quả của phép tính 14 : 2 là:
A. 7 B. 12 C. 16 D. 6
Câu 5.
a. Một con xúc xắc có các mặt 1, 2, 3, 4, 5, 6. Sự kiện nào không thể xảy ra?