TOÁN 4 – ÔN LUYỆN TỔNG HỢP PHÂN SỐ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Kết quả của phép tính 2
5 × 3
7
là:
5
6
14
A. B. C. D.
12
35
15
6
12
Câu 2. Giá trị của biểu thức 9
10
: 3
2 × 1
3
là:
1
2
3
A. B. C. D.
5
5
10
1
10
Câu 3. Xe thứ nhất chở 12
5
tấn hàng, xe thứ hai chở bằng 2
3
xe thứ nhất. Xe hai chở:
8
24
A. 1,6 tấn B. tấn C. tấn D. Cả B và C
5
15
Câu 4. Lớp học có 35 học sinh, trong đó 3
5
là nữ. Số học sinh nam là:
A. 21 em B. 14 em C. 15 em D. 20 em
4
Câu 5. Phân số nào dưới đây bằng phân số ?
5
12
16
8
A. B. C. D.
15
25
15
Câu 6. Rút gọn phân số 24
36
về tối giản là:
12
6
2
A. B. C. D.
18
9
3
20
25
4
6
Câu 7. Trong các phân số 3
4 ; 5
5 ; 7
6 ; 2
3
, phân số nào lớn hơn 1?
3
5
7
A. B. C. D.
4
5
6
5
4
Câu 8. Hiệu của và là:
3
7
1
23
9
A. B. C. D.
4
21
10
Câu 9. Tìm , biết x x− 1
2 = 5
. Giá trị của là:
4 x
3
7
4
A. B. C. D.
4
4
4
2
3
35
12
6
4
Câu 10. Hình chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 3
5
m. Chu vi là:
13
A. B. C. D.
5 m 26
5 m 6
5 m 11
5 m
Câu 11. Túi gạo nặng 20kg. Lấy ra 3
4
túi gạo đó. Số gạo lấy ra là:
A. 5 kg B. 10 kg C. 15 kg D. 18 kg
Câu 12. Phân số nhỏ nhất trong các phân số 5
2 ; 5
3 ; 5
4 ; 5
6
là:
5
5
5
A. B. C. D.
2
3
4
5
6Câu 13. Kết quả của phép tính 7
9 : 7
là:
1
49
A. B. C. 9 D.
7
9
9
63
Câu 14. Quãng đường dài 1km, đã trải nhựa được 4
5
. Còn lại:
A. 200 m B. 100 m C. 500 m D. 800 m
Câu 15. Phân số tối giản của phân số 75
100
là:
15
3
5
A. B. C. D.
20
4
4
1
2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Thực hiện phép tính:
4
a) ……………………… b) ………………………
7 + 1
2 : 7
6 = 5
3 × 4
5− 2
3 =
8
c) ……………………… d) ……………………..
9 : 4
3 + 5
6 = 11
12− 1
3 × 3
4 =
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
5
a) ……………………………………………………………
13 × 7
12 + 5
13 × 5
12 =
9
b) ……………………………………………………………
15 × 8
17 + 9
15 × 9
17 =
5
c) ……………………………………………………………………..
(
7 × 11
13) × 7
5 =
1
d) ……………………………………………………………………….
2 + 1
4 + 1
2 + 3
4 =
Bài 3. Quãng đường AB dài 60km. Giờ thứ nhất ô tô đi được 2
5
quãng đường. Giờ thứ hai đi
1
3
quãng đường còn lại sau giờ thứ nhất. Hỏi ô tô còn cách B bao nhiêu ki-lô-mét?