Toán 3 – Ôn luyện kiểm tra Cuối kỳ II – Đề 6

Toán 3 – Ôn luyện kiểm tra Cuối kỳ II – Đề 6

Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1: Số 48 206 đọc là:
A. Bốn mươi tám nghìn hai mươi sáu. B. Bốn mươi tám nghìn hai trăm linh sáu.
C. Bốn mươi tám nghìn hai trăm sáu mươi. D. Bốn tám nghìn hai trăm linh sáu.
Câu 2: Chữ số 8 trong số 78 152 có giá trị là:
A. 80 B. 800 C. 8 000 D. 80 000
Câu 3: Làm tròn số 65 712 đến hàng chục nghìn ta được số:
A. 60 000 B. 70 000 C. 66 000 D. 65 000
Câu 4: Số liền sau của số 19 999 là số nào?
A. 19 998 B. 20 000 C. 20 001 D. 10 000
Câu 5: Tháng nào sau đây có 31 ngày?
A. Tháng Tư B. Tháng Bảy C. Tháng Sáu D. Tháng Chín
Câu 6: Giá trị của biểu thức 45 000 – 5 000 × 2 là:
A. 80 000 B. 35 000 C. 40 000 D. 25 000
Câu 7: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng 5 cm là:
A. 20 cm B. 30 cm C. 40 cm D. 75 cm
Phần 2. Tự luận
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
32 645 + 45 237 89 562 – 42 351 12 042 × 4 35 785 : 5
Câu 9: Tính giá trị biểu thức:
a) 4 × (12 500 + 7 500) = ………………………………………………………………………………
b) (98 520 – 15 320) : 4 = ………………………………………………………………………………..
Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3 m = ………… mm 5 km = ………… m
8 l = ………… ml 4 000 g = ………… kg
6 kg = ………… g 900 cm = ………… m
Câu 11: Để trang trí mảng tường, người ta dùng một viên gạch men hình vuông MNPQ
có độ dài cạnh là 4 cm. Em hãy tính diện tích bề mặt của viên gạch men đó:
M N
Q

admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *