Toán 4 – Bài 17: Yến, Tạ, Tấn
TOÁN 4 – YẾN, TẠ, TẤN
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a) 3 Tấn 530kg = ………… kg b) 9 Tấn 562kg = ………… kg
c) 5 Tấn 596kg = ………… kg d) 5 Tấn 819kg = ………… kg
Bài 2. Tính rồi điền kết quả bằng ki-lô-gam. Mỗi ô trống chỉ điền số.
a) 6 Tạ −50kg = ………… kg b) 9 Yến −33kg = ………… kg
c) 9 Tấn −5600kg = ………… kg d) 1 Tạ −90kg = ………… kg
Bài 3. Tính các phép nhân số đo khối lượng sau.
a) 535 Tấn × 7 =. . . . . . . .. tấn b) 1844 Yến × 9 =. . . . . . . .. yến
c) 2296 Tạ × 9 =. . . . . . . .. tạ d) 2985 kg × 2 =. . . . . . . .. kg
Bài 4. Đổi các số đo sau sang đơn vị được yêu cầu.
a) 4000kg =. .. Tấn b) 50kg =. .. Yến
c) 10kg =. .. Yến d) 600kg =. .. Tạ