Toán 4 – Bài 18: Đề-xi-mét vuông, métvuông, mi-li-mét vuông
- Đề bài
2. Lời giải
Họ và tên: …………………………
Lớp: …….
Toán 4 – Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét
vuông, mi-li-mét vuông
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống để được đẳng thức đúng.
a) 33mm!+. . . . . . mm! = 84mm! b) 578cm!+. . . . . . cm! = 989cm!
c) 91m!+. . . . . . m! = 96m! d) 1505dm!
+. . . . . . dm! = 7577dm!
Bài 2. Nối mỗi đơn vị đo diện tích với diện tích của hình vuông có cạnh phù hợp.
Bài 3. Tính các phép tính sau rồi điền kết quả thích hợp.
a) 5dm! − 5000mm! = ………………………… b) 4cm! − 270mm! = …………………………
c) 1m! − 4000cm! = ………………………… d) 5dm! − 220cm! = …………………………
Bài 4. Nhà văn hóa thôn muốn lát kín nền phòng sinh hoạt hình chữ nhật có chiều dài 19m
và chiều rộng 9m bằng loại gạch lát nền hình chữ nhật có chiều dài 95cm và chiều rộng
50cm. Không tính mạch vữa.
Tính số viên gạch lát nền cần dùng để lát kín nền phòng sinh hoạt đó.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5. Điền số đo cạnh còn thiếu để mỗi hình chữ nhật có diện tích đã cho.
a) Hình chữ nhật có diện tích 42mm! và một cạnh dài 7mm. Cạnh còn lại dài …… mm.
b) Hình chữ nhật có diện tích 150dm! và một cạnh dài 6dm. Cạnh còn lại dài …… dm.
Diện tích của hình vuông có cạnh dài
.
Diện tích của hình vuông có cạnh dài
.
Diện tích của hình vuông có cạnh dài
.
Diện tích của hình vuông có cạnh dài
.
2/3
c) Hình chữ nhật có diện tích 30cm! và một cạnh dài 5cm. Cạnh còn lại dài …… cm.
d) Hình chữ nhật có diện tích 168m! và một cạnh dài 7m. Cạnh còn lại dài …… m.
Bài 6. Điền số thích hợp vào chỗ trống để được đẳng thức đúng.
a) 27dm!
+. . . . . . dm! = 697dm! b) 94 633cm!+. . . . . . cm! = 95 949cm!
c) 9604m!+. . . . . . m! = 9709m! d) 811mm!+. . . . . . mm! = 963mm!
Bài 7. Viết các số đo diện tích sau dưới dạng hỗn hợp đơn vị lớn hơn thích hợp.
a) 72 044cm! =…………m! …………cm! b) 653cm! =…………dm! …………cm!
c) 890mm! =…………cm! …………mm! d) 646dm! =…………m! …………dm!
Bài 8. Số?
a) 2608dm!
60cm! =. . . . . . . . . cm! b) 5682m!15dm! =. . . . . . . . . dm!
c) 2495cm!71mm! =. . . . . . . . . mm! d) 5624m!53dm! =. . . . . . . . . dm!
Bài 9. Điền số thích hợp vào chỗ trống để các số đo trong cùng một dòng bằng nhau.
a) 9dm! =. . . . . . . . . cm! = 90 000mm! b) 3m! =. . . . . . . . . dm! = 30 000cm!
c) 7dm! =. . . . . . . . . cm! = 70 000mm! d) 5m! = 500dm! =. . . . . . . . . cm!