Toán 1 – Bài 13: Ôn luyện Cộng trừ trong phạm vi 10.

Skip to PDF content

2. BẢN WORD



🔒 Nội dung độc quyền

Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.

🚀 NÂNG CẤP VIP ĐỂ TẢI XUỐNG

Họ và tên: …………………………
Lớp: …….
TOÁN 1 – ÔN LUYỆN CỘNG/ TRỪ TRONG PHẠM VI 10.
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Chọn phép tính đúng.
A. 9 + 0 = 2 B. 8 − 2 = 6 C. 8 − 2 = 8 D. 8 − 2 = 2
Câu 2. Sắp xếp các số [0, 10, 6, 9] theo thứ tự từ bé đến lớn.
A. [9, 6, 10, 0] B. [6, 10, 0, 9] C. [10, 9, 6, 0] D. [0, 6, 9, 10]
Câu 3. Số thích hợp điền vào ô trống trong phép tính ? −1 = 7 là:
A. 8 B. 1 C. 6 D. 7
Câu 4. Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 8?
A. 9 − 1 B. 6 − 4 C. 3 + 1 D. 4 + 2
Câu 5. Phép tính nào dưới đây là sai?
A. 5 − 3 = 0 B. 7 − 5 = 2 C. 7 − 4 = 3 D. 3 + 1 = 4
Câu 6. Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 4?
A. 9 – 1 B. 7 – 5 C. 7 – 2 D. 5 – 1
Câu 7. Kết quả của phép tính 6 + 2 là:
A. 4 B. 9 C. 8 D. 7
Câu 8. Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 3?
A. 10 – 5 B. 4 – 1 C. 10 – 2 D. 4 – 3
Câu 9. Cho hai số 3 và 7. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 3 > 7 B. 3 = 7 − 5 C. 3 < 7 D. 3 = 7
Câu 10. Phép tính nào dưới đây là sai?
A. 9 + 1 = 10 B. 0 − 0 = 0 C. 4 + 2 = 6 D. 1 + 1 = 3
Câu 11. Phép tính nào dưới đây có kết quả khác với các phép tính còn lại?
A. 1 + 4 B. 8 − 1 C. 5 − 0 D. 4 + 1
Câu 12. Số nào điền vào dấu chấm hỏi?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *