Toán 5 – Bài 2: Ôn luyện phép tính với số tự nhiên ( Word + đáp án)
2. ĐỀ WORD
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
3. ĐÁP ÁN
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
Toán 5 – Bài 2: Ôn tập các phép tính với số
tự nhiên
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Chọn biểu thức tương đương với 32 × 85 + 32 × 24 khi áp dụng tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép cộng hoặc phép trừ.
A. 32 × (85 + 24) B. 32 × (85 − 24) C. 85 × (32 + 24) D. 32 × 85
Câu 2. Chọn biểu thức tương đương với 74 × (81 + 41) khi áp dụng tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép cộng hoặc phép trừ.
A. 74 × 81 + 74 × 41 B. 74 × 81 + 41
C. 74 × 81 − 74 × 41 D. (74 + 81) × 41
Câu 3. Cho phép chia có dư 727: 66 = 11 (dư 1). Chọn phép tính kiểm tra đúng.
A. 727 = (66 + 1) × 11 B. 727 = 66 × 11 + 1
C. 727 = 66 × 11 − 1 D. 727 = 727 × 11 + 1
Câu 4. Chọn biểu thức tương đương với 57 × (31 + 12) khi áp dụng tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép cộng hoặc phép trừ.
A. 57 × 31 + 12 B. (57 + 31) × 12
C. 57 × 31 + 57 × 12 D. 57 × 31 − 57 × 12
Câu 5. Chọn biểu thức tương đương với 51 × (70 + 10) khi áp dụng tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép cộng hoặc phép trừ.
A. 51 × 70 + 51 × 10 B. 51 × 70 − 51 × 10
C. 51 × 70 + 10 D. (51 + 70) × 10
Câu 6. Chọn biểu thức tương đương với 14 × 90 − 14 × 11 khi áp dụng tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép cộng hoặc phép trừ.
A. 14 × (90 + 11) B. 14 × (90 − 11) C. 15 × (90 − 11) D. 14 × 90 − 11
Câu 7. Chọn biểu thức tương đương với 45 × (23 −
