Toán 4 – Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 (W+ đáp án)

Skip to PDF content

2. BẢN WORD



🔒 Nội dung độc quyền

Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.

🚀 NÂNG CẤP VIP ĐỂ TẢI XUỐNG

3. ĐÁP ÁN



🔒 Nội dung độc quyền

Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.

🚀 NÂNG CẤP VIP ĐỂ TẢI XUỐNG

TOÁN 4 – BÀI 2: ÔN TẬP PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000
Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau.
a) 1110 + 27 004 − 4032 =…………… b) 22 372 − 3138 − 15 132 =……………
c) 55 413 − 54 611 + 3948 =…………… d) 601 + 619 − 200 =……………
Bài 2. Điền số thích hợp vào ô trống.
a) 84 854 − 1605−. . . . . . = 80 590 b) 69 803 − 68 868−. . . . . . = 673
c) 38 069−. . . . . . −6422 = 31 509 d) 11 438−. . . . . . −1716 = 2390
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống trong các phép trừ sau.
a) 53 986−. . . . . . . . . = 3117 b) 91 949−. . . . . . . . . = 72 171
c) 28 090−. . . . . . . . . = 10 284 d) 7488−. . . . . . . . . = 2179
e) 892−. . . . . . . . . = 311 f) 92−. . . . . . . . . = 64
g) 987−. . . . . . . . . = 106 h) 92−. . . . . . . . . = 89
Bài 4. Tính các tích sau.
a) 9400 × 6 =…………… b) 8306 × 8 =……………
c) 622 × 9 =…………… d) 2463 × 9 =……………
Bài 5. Điền Đ nếu nhận định đúng, điền S nếu nhận định sai.
a) Thực hiện 33 827: 5 được thương là 6768 và số dư là 2. Nhận định này là ….
b) Thực hiện 32 111: 7 được thương là 4590 và số dư là 2. Nhận định này là ….
c) Thực hiện 21 107: 8 được thương là 2637 và số dư là 3. Nhận định này là …

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *