Toán 2 – Bài 6: Luyện tập chung (W + Đáp án)
2. BẢN WORD
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
3. ĐÁP ÁN
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
Toán 2 – Bài 6: Luyện tập chung.
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Cho các số: 84, 52, 42, 22. Tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong các số đó là:
A. 106 B. 94 C. 74 D. 126
Câu 2. Từ ba chữ số 0, 1, 6, số lớn nhất có hai chữ số khác nhau có thể ghép được là số nào?
A. 61 B. 66 C. 60 D. 10
Câu 3. Cho các số: 91, 56, 27, 93. Dãy số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến
lớn?
A. 93, 56, 91, 27 B. 27, 56, 91, 93 C. 27, 56, 93, 91 D. 93, 91, 56, 27
Câu 4. Tìm số còn thiếu trong dãy số sau: 27, ?, 37, 42, 47.
A. 30 B. 52 C. 32 D. 33
Câu 5. Cho ba chữ số 8, 2, 9. Dãy các số có hai chữ số khác nhau được lập từ các chữ số
trên, xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 28, 29, 82, 89, 92, 98 B. 98, 92, 89, 82, 29, 28 C. 29, 82, 89,
92, 98 D. 28, 29, 82, 89, 98, 92
Câu 6. Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống: . . . −53 = 1
A. 53 B. 52 C. 1 D. 54
Câu 7. Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả bé nhất?
A. 68 − 42 B. 20 + 14 C. 2 + 7 D. 44 − 4
Câu 8. Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống: 21+. . . = 65
A. 65 B. 44 C. 21 D. 86
Câu 9. Đội Một trồng được 59 cây xanh, Đội Hai trồng được 14 cây xanh. Hỏi Đội Một
trồng được nhiều hơn Đội Hai bao nhiêu cây xanh?
A. 73 cây xanh B. 14 cây xanh C. 48 cây xanh D. 45 cây xanh
