Toán 4 – Bài 11: Hàng và Lớp (tiếp)

🔒 Nội dung bị ẩn

Vui lòng đăng ký VIP để xem trọn bộ và tải tài liệu này!

🚀 Đăng ký VIP ngay

2. BẢN WORD.



🔒 Nội dung độc quyền

Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.

🚀 NÂNG CẤP VIP ĐỂ TẢI XUỐNG

3. ĐÁP ÁN



🔒 Nội dung độc quyền

Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.

🚀 NÂNG CẤP VIP ĐỂ TẢI XUỐNG

Phần II. Tự luận
Bài 1. Viết số thích hợp với mỗi tổng giá trị theo lớp.
a) Tổng 960 000 000 + 739 viết thành số là … … … … … … … … ….
b) Tổng 263 000 000 + 284 000 viết thành số là … … … … … … … … ….
c) Tổng 299 000 + 860 viết thành số là … … … … … … … … ….
d) Tổng 62 000 000 + 796 000 + 157 viết thành số là … … … … … … … … ….
Bài 2. Viết số tự nhiên tương ứng với mỗi cách đọc sau.
a) Năm trăm bốn mươi tám nghìn bốn trăm chín mươi tám: … … … … … …
b) Năm nghìn không trăm mười sáu: … … … … … …
c) Ba mươi tư nghìn hai trăm năm mươi hai: … … … … … …
d) Hai trăm hai mươi chín nghìn một trăm linh năm: … … … … … …
Bài 3. Điền lớp thích hợp cho từng hàng sau.
a) Hàng chục nghìn thuộc … … … … … … … … … …. b) Hàng chục triệu thuộc … … … … … … … … … ….
c) Hàng chục thuộc … … … … … … … … … …. d) Hàng trăm thuộc … … … … … … … … … ….
e) Hàng nghìn thuộc … … … … … … … … … …. f) Hàng trăm triệu thuộc … … … … … … … … … ….
g) Hàng triệu thuộc … … … … … … … … … …. h) Hàng đơn vị thuộc … … … … … … … … … ….
Bài 4. Điền các chữ số thuộc lớp được nêu trong mỗi số.
a) Trong số 48 454, các chữ số thuộc lớp đơn vị là … … ….
b) Trong số 538 824 862, các chữ số thuộc lớp triệu là … … ….
c) Trong số 3855, các chữ số thuộc lớp nghìn là … … ….
d) Trong số 9 077 556, các chữ số thuộc lớp triệu là … … ….
Bài 5. Trong mỗi số, hãy điền tên hàng của chữ số được nêu.
a) Trong số 52 919, chữ số 5 thuộc hàng … … … … … … … … … … … … … … ….