Toán 3 – Bài 13: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia ( Tiếp)
2. BẢN WORD
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
3. ĐÁP ÁN
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
Họ và tên: …………………………
Lớp: …….
Toán 3 – Bài 13: Tìm thành phần trong phép
nhân, phép chia.
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Trong phép chia : 4 = 2, ô trống là thành phần nào?
A. Số chia B. Tích C. Thương D. Số bị chia
Câu 2. Trong phép nhân 5 × 9 = 45, chọn tích.
A. 5 B. 32 C. 45 D. 9
Câu 3. Quan sát phép chia 8:= 2. Ô trống giữ vai trò gì trong phép chia?
A. Số chia B. Số bị chia C. Thừa số D. Thương
Câu 4. Cho phép tính ? : 2 = 8. Chọn phép tính đúng để tìm số bị chia.
A. 8 × 1 = 8 B. 8 × 2 = 16 C. 8: 2 = 4 D. 7 × 2 = 14
Câu 5. Trong phép chia 30: 6 = 5, chọn số bị chia.
A. 5 B. 6 C. 30 D. 65
Câu 6. Trong phép nhân 4 × 3 = 12, thừa số thứ nhất là số nào?
A. 4 B. 9 C. 3 D. 12
Phần II. Tự luận
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a) … × 8 = 32 b) … × 4 = 16 c) … × 3 = 6 d) … × 7 = 28
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a) 18:… = 6 b) 81:… = 9 c) 24:… = 3 d) 30:… = 10
Bài 3. Điền số thích hợp vào cột thừa số còn thiếu trong bảng.
a) Thừa số Thừa số Tích
4 … 4
b) Thừa số Thừa số Tích
