Toán 2 – PBT GHKI: Trong PV 100, Tia số, Thành phần cộng/ trừ, Phép cộng/ trừ trong PV 20.

🔒 Nội dung bị ẩn

Vui lòng đăng ký VIP để xem trọn bộ và tải tài liệu này!

🚀 Đăng ký VIP ngay

2. BẢN WORD



🔒 Nội dung độc quyền

Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.

🚀 NÂNG CẤP VIP ĐỂ TẢI XUỐNG

TOÁN 2 – PHIẾU ÔN TẬP GIƯÃ HỌC KỲ I
Chuyên đề: Các số trong Phạm vi 100, Tia số, số liền trước, liền sau; Các thành phần của phép
cộng, phép trừ; Cộng/ trừ trong PV 20.
Họ và tên học sinh: ………………………………………………………………….
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (KHOANH TRÒN VÀO CHỮ CÁI ĐẶT TRƯỚC CÂU TRẢ
LỜI
ĐÚNG)
Câu 1. Số gồm 7 chục và 4 đơn vị viết là:
A. 47 B. 74 C. 704D. 70
Câu 2. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 99 B. 98 C. 89 D. 90
Câu 3. Số liền trước của số 60 là số nào?
A. 59 B. 61 C. 50 D. 70
Câu 4. Số liền sau của số 89 là số nào?
A. 88 B. 91 C. 90 D. 80
Câu 5. Trên tia số, điểm đứng ngay liền trước điểm 45 là:
A. 44 B. 46 C. 40 D. 55
Câu 6. Trong phép tính 32 + 25 = 57, số 25 được gọi là:
A. Số hạng B. Tổng C. Số bị trừ D. Hiệu
Câu 7. Trong phép tính 86 − 34 = 52, số 52 được gọi là:
A. Số bị trừ B. Số trừ C. Hiệu D. Số hạng
Câu 8. Kết quả của phép cộng qua 10: 9 + 5 bằng bao nhiêu?
A. 13 B. 14 C. 15 D. 16
Câu 9. Kết quả của phép tính: 8 + 7 là:
A. 14 B. 15 C. 16 D. 17
Câu 10. Kết quả của phép tính trừ qua 10: 13 − 6 là:
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 11. Kết quả của phép tính: 16 − 9 là:
A. 7 B. 8 C. 9 D. 6
Câu 12. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 9 + 6 ….. 8 + 8
A. > B. < C. = D. Không so sánh được
Câu 13. Dãy số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?