Phiếu bài tập: Ôn luyện tổng hợp số có 3 chữ số – Lớp 2 (Tiếp theo)
. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số 704 được đọc là:
A. Bảy trăm linh bốnB. Bảy trăm không bốnC. Bảy trăm bốn mươiD. Bảy linh bốn
Câu 2. Số gồm 4 trăm, 0 chục và 8 đơn vị viết là:
A. 480B. 804C. 408D. 48
Câu 3. Số liền sau của số 899 là:
A. 898B. 900C. 901D. 1000
Câu 4. Trong các số: 432, 423, 342, 234, số lớn nhất là:
A. 432B. 423C. 342D. 234
Câu 5. Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số từ các thẻ 4, 0, 9 là:
A. 409B. 940C. 490D. 049
Câu 6. Giá trị của chữ số 5 trong số 528 là:
A. 5B. 50C. 500D. 52
Câu 7. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 999B. 987C. 100D. 789
Câu 8. Số 645 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 600 + 4 + 5B. 6 + 4 + 5C. 600 + 40 + 5D. 60 + 40 + 5
Câu 9. Số bé nhất có ba chữ số là:
A. 100B. 101C. 111D. 001
Câu 10. Số liền trước của số 500 là:
A. 501B. 400C. 499D. 490