Toán 2 – Ôn luyện Tổng hợp cuối học kỳ II
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 – ĐẦY ĐỦ
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Kết quả của phép tính: 432 – 67 = ?
A. 365 B. 375 C. 465
Câu 2: Kết quả của phép tính 2 x 8 + 120 = ?
A. 136 B. 140 C. 126
Câu 3. Khối Hai quyên góp được 415 quyển vở, Khối Một quyên góp được ít hơn Khối Hai 26 quyển.
Hỏi Khối Một quyên góp được bao nhiêu quyển vở?
A. 389 quyển B. 441 quyển C. 399 quyển
Câu 4: Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:
325 + 145 867 – 234 540 + 460 900 – 150
633 470 750 1000
Câu 5.
a) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: A. 99 B. 98 C. 10
b) Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: A. 100 B. 102 C. 123
Câu 6: Một tàu hỏa khởi hành từ ga A lúc 8 giờ sáng và đến ga B lúc 4 giờ chiều. Hỏi tàu đi hết bao
nhiêu thời gian?
A. 7 giờ B. 8 giờ C. 9 giờ
Câu 7: Có một số bi chia đều cho 6 bạn mỗi bạn 5 viên. Tổng số bi đã chia là:
A. 11 viên B. 30 viên C. 25 viên
Câu 8: 705 đọc là:
A. Bảy trăm linh năm B. Bảy trăm không năm C. Bảy mươi lăm
Câu 9: Có 45 quả cam xếp vào các rổ, mỗi rổ 5 quả. Hỏi cần bao nhiêu rổ?
A. 8 rổ B. 9 rổ C. 7 rổ
Câu 10: Tám trăm mười sáu viết là:
A. 860 B. 816 C. 806
Câu 11: Trong phép tính 20 : 5 = 4 có:
A. 20 là số bị chia, 5 là số chia, 4 là thương.
B. 20 là số hạng, 5 là số hạng, 4 là tổng.
C. 20 là thừa số, 5 là thừa số, 4 là tích.
Câu 12: Tích của 2 và 7 là:
A. 9 B. 14 C. 5
Câu 13: Điền tiếp vào dãy số: 15, 18, 21, ……, ……, ……….
A. 22, 23, 24 B. 24, 27, 30 C. 25, 29, 33
Câu 14: Có 35 cái bánh chia đều cho 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm được mấy cái?
A. 7 cái bánh B. 5 cái bánh C. 6 cái bánh