Phiếu bài tập: Các số trong phạm vi 100 – Lớp 1
PHIẾU ÔN TẬP TOÁN: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100
Họ và tên: …………………………………………………………….. Lớp: ……………..
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (15 CÂU)
1. Số 85 đọc là:A. Tám mươi lămB. Tám lămC. Tám mươi nămD. Tám năm
2. Số gồm 7 chục và 4 đơn vị là:A. 47B. 74C. 70D. 704
3. Số lớn nhất có hai chữ số là:A. 10B. 90C. 99D. 100
4. Số liền sau của 69 là:A. 68B. 70C. 71D. 60
5. Số tròn chục lớn hơn 50 và bé hơn 70:A. 40B. 60C. 80D. 55
6. Thứ tự từ bé đến lớn:A. 12, 54, 33B. 12, 33, 54C. 90, 54, 33D. 33, 12, 54
7. Số năm mươi tư viết là:A. 504B. 45C. 54D. 50
8. Số 96 gồm:A. 9 chục, 6 đvB. 6 chục, 9 đvC. 90 chục, 6 đvD. 9 và 6
9. Số bé nhất trong các số 71, 17, 70, 77:A. 71B. 17C. 70D. 77
10. Kết quả 40 + 8 là:A. 408B. 84C. 48D. 44
11. Số liền trước của 10 là:A. 11B. 10C. 9D. 8
12. Số tròn chục nhỏ hơn 100:A. 8 sốB. 9 sốC. 10 sốD. 7 số
13. Số 21 đọc là:A. Hai mươi mộtB. Hai mộtC. Hai mươi mốtD. Hai mốt
14. 60 + 5 …. 50 + 6:A. >B. <C. =D. K.có dấu
15. Số nằm giữa 88 và 90 là:A. 87B. 91C. 89D. 99