LỚP 1 – ÔN LUYỆN PHÉP CỘNG/ TRỪ KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 100
LỚP 1 – ÔN LUYỆN PHÉP CỘNG/ TRỪ KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI
100
Họ và tên học sinh:Lớp: Trường:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (15 CÂU)
Câu 1: Kết quả của phép tính 3 + 4 là bao nhiêu?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 2: Phép tính nào sau đây có kết quả bằng 9?
A. 5 + 3 B. 6 + 3 C. 4 + 4 D. 7 + 1
Câu 3: Kết quả của phép tính 10 – 6 là bao nhiêu?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 5 + 2 …. 9 – 1
A. < B. > C. = D. +
Câu 5: Số cần điền vào ô trống trong phép tính: … – 4 = 5 là:
A. 1 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 6: Hà có 12 cái kẹo, mẹ cho thêm Hà 5 cái kẹo nữa. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu cái kẹo?
A. 15 B. 16 C. 17 D. 18
Câu 7: Kết quả của phép tính 35 – 12 là bao nhiêu?
A. 23 B. 22 C. 13 D. 25
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 42 + 25 = ….
A. 65 B. 67 C. 77 D. 57
Câu 9: Trên cây có 18 con chim, sau đó có 6 con bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?
A. 11 B. 12 C. 13 D. 14
Câu 10: Dựa vào hình vẽ đếm số ngôi sao dưới đây, nếu bớt đi 2 ngôi sao thì còn lại bao nhiêu ngôi
sao?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 11: Phép tính nào dưới đây có kết quả nhỏ nhất?
A. 14 + 3 B. 19 – 5 C. 12 + 4 D. 18 – 2
Câu 12: Số liền sau của số 24 cộng với số liền trước của số 3 là bao nhiêu?
A. 26 B. 27 C. 28 D. 25
Câu 13: Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi 10 thì được 40. Số đó là:
A. 30 B. 50 C. 20 D. 60
Câu 14: Một tuần lễ có 7 ngày, Lan học ở trường 5 ngày. Hỏi Lan được nghỉ học mấy ngày?
A. 1 ngày B. 2 ngày C. 3 ngày D. 4 ngày
Câu 15: Kết quả của phép tính dài: 60 – 20 + 30 là: