TOÁN 3 – PHÉP CHIA SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
TOÁN 3 – PHÉP CHIA SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Kết quả phép tính 62 195 : 5 là:
A. 12 439 B. 12 435 C. 12 459 D. 12 349
Câu 2. Phép chia nào dưới đây có số dư bằng 3?
A. 42 681 : 4 B. 15 248 : 5 C. 36 245 : 3 D. 28 479 : 2
Câu 3. Tìm x, biết x × 6 = 73 824:
A. 12 304 B. 12 403 C. 12 305 D. 12 430
Câu 4. Một hình vuông có chu vi 16 428 cm. Cạnh hình vuông là:
A. 4 107 cm B. 4 170 cm C. 4 017 cm D. 4 117 cm
Câu 5. Tính: 12 405 + 36 128 : 4 = …
A. 21 437 B. 21 427 C. 21 347 D. 21 473
Câu 6. Có 48 246 viên kẹo chia vào 6 hộp. Mỗi hộp có:
A. 8 041 viên B. 8 401 viên C. 8 014 viên D. 8 410 viên
Câu 7. Thương của 24 186 : 6 có chữ số hàng đơn vị là:
A. 1 B. 3 C. 6 D. 0
Câu 8. Số dư lớn nhất trong phép chia cho 7 là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 0
Câu 9. Giảm 56 735 đi 5 lần ta được:
A. 11 347 B. 11 374 C. 11 437 D. 11 473
Câu 10. Tìm y biết y : 3 = 12 108 (dư 2):
A. 36 324 B. 36 326 C. 36 322 D. 36 236
Câu 11. Một cửa hàng có 25 450m vải, đã bán 1/5 số vải. Đã bán:
A. 5 090m B. 5 900m C. 5 009m D. 5 190m
Câu 12. Phép chia 10 005 : 5 có kết quả là:
A. 2 001 B. 2 010 C. 2 005 D. 201
Câu 13. Giá trị biểu thức 80 000 : (4 × 2) là:
A. 40 000 B. 20 000 C. 10 000 D. 15 000
Câu 14. Số gồm 5 chục nghìn, 4 nghìn, 8 đơn vị chia cho 2 là:
A. 27 004 B. 27 040 C. 27 400 D. 27 008
Câu 15. Một xe chở 4 thùng hàng nặng 12 484kg. Mỗi thùng nặng:
A. 3 121 kg B. 3 211 kg C. 3 112 kg D. 3 021 kg