ĐỀ ÔN LUYỆN KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2 (ĐỀ 2)

🔒 Nội dung bị ẩn

Vui lòng đăng ký VIP để xem trọn bộ và tải tài liệu này!

🚀 Đăng ký VIP ngay

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Số gồm 4 trăm, 2 chục và 7 đơn vị viết là:

A. 42 B. 472 C. 427 D. 247

Câu 2. 40 là tích của hai số nào?

A. 5 và 8 B. 2 và 10 C. 4 và 9 D. 5 và 7

Câu 3. Số liền sau của số 899 là:

A. 898 B. 900 C. 800 D. 910

Câu 4. Kết quả của phép tính 2 × 9 + 32 là:

A. 18 B. 40 C. 50 D. 48

Câu 5. Có 30 bông hoa cắm đều vào 5 lọ. Mỗi lọ có số bông hoa là:

A. 5 bông B. 6 bông C. 7 bông D. 8 bông

Câu 6. Chữ số 5 trong số 521 có giá trị là:

A. 5 B. 50 C. 500 D. 52

Câu 7. Trong các số 345, 534, 435, 354, số nhỏ nhất là:

A. 345 B. 534 C. 435 D. 354

Câu 8. Tìm X biết: X : 2 = 8. Giá trị của X là:

A. 10 B. 4 C. 16 D. 6

Câu 9. Hình bên dưới có bao nhiêu khối trụ?

A. 1 khối B. 2 khối C. 3 khối D. 4 khối

Câu 10. Một con chim có 2 cái chân. Hỏi 8 con chim có bao nhiêu cái chân?

A. 10 chân B. 14 chân C. 16 chân D. 18 chân

II. Phần tự luận (5 điểm)

Bài 1. Tính:

2 × 6 = ……. 5 × 7 = ……. 18 : 2 = ……. 45 : 5 = …….

5 × 3 + 45 = ……. 2 × 8 – 12 = ……. 50 : 5 + 90 = ……. 2 × 5 : 2 = …….

Bài 2. Số?

× 9 + 12 : 5 × 10

2Bài 3. Viết các số dưới dạng tổng:

325 = ……………………………….. 550 = ……………………………….. Bài 4. >, <, = ?

2 cm × 5 ….. 1 dm 15 : 5 ….. 3 604 = ………………………………..

111 = ………………………………..

5 × 4 ….. 25

820 ….. 280

5 m ….. 50 cm 2 × 6 ….. 5 × 2

Bài 5. Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ (biết mỗi đoạn dài 4cm):

M

P

N

Q

Bài 6. Một túi có 5 quả cam. Hỏi 9 túi như thế có tất cả bao nhiêu quả cam