Toán 3 – Ôn luyện kiểm tra Cuối kỳ II – Đề 10
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số gồm 7 chục nghìn, 5 trăm, 3 chục và 2 đơn vị viết là:
A. 70 532 B. 75 032 C. 70 523 D. 75 320
Câu 2. Số 24 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. XXIV B. XIV C. XXIIII D. XXVI
Câu 3. Làm tròn số 63 725 đến hàng nghìn ta được số:
A. 63 000 B. 64 000 C. 63 700 D. 63 800
Câu 4. Chị Hiền có tờ 10 000 đồng, 20 000 đồng và 50 000 đồng để vào 3 bao lì xì. Khả năng nào
không thể xảy ra?
A. Hà nhận được 10 000 đồng. B. Hà nhận được 20 000 đồng.
C. Hà nhận được 50 000 đồng. D. Hà nhận được 100 000 đồng.
Câu 5. Một nông trại ngày đầu thu được 4 218 kg cam. Ngày hai thu được gấp 2 lần ngày đầu. Cả hai
ngày thu được:
A. 8 436 kg B. 12 654 kg C. 4 218 kg D. 12 645 kg
Câu 6. Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài 126 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 3 lần. Chu vi là:
A. 168 m B. 336 m C. 252 m D. 504 m
Câu 7. Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
12
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
A. 4 giờ 8 phút B. 8 giờ 4 phút C. 4 giờ 40 phút D. 5 giờ 40 phút
Câu 8. Tháng 2 của một năm không nhuận có bao nhiêu ngày?
A. 30 ngày B. 31 ngày C. 28 ngày D. 29 ngày
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 9. Quan sát hình và điền vào chỗ trống:
O
M N
A B
D C
- Bán kính của hình tròn tâm O là: ………………. | O là trung điểm của: ……………….
- Hình tứ giác ABCD có ………… góc vuông.
Câu 10. Đặt tính rồi tính: