Toán 2 – Ôn luyện hè lớp 2 lên lớp 3 (2)
TOÁN 2 – ÔN LUYỆN HÈ (2)
Họ và tên học sinh: …………………………………………………………….. Lớp: ……………………………………………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số tám trăm ba mươi tư được viết là:
A. 804 B. 834 C. 348 D. 843
Câu 2. Số gồm 7 trăm, 0 chục và 6 đơn vị được viết là:
A. 760 B. 607 C. 706 D. 76
Câu 3. Tổng của hai số 463 và 325 là:
A. 788 B. 785 C. 138 D. 778
Câu 4. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 1 hình tứ giác B. 2 hình tứ giác C. 3 hình tứ giác D. 4 hình tứ giác
Câu 5. Trong các phép tính sau đây, phép tính nào có kết quả lớn nhất?
A. 125 + 72 B. 390 – 140 C. 95 + 95 D. 685 – 512
Câu 6. Độ dài đường gấp khúc MNPQ hiển thị ở hình dưới là:
M
N
P
Q
5 cm
5 cm
5 cm
A. 5 x 3 = 15 (cm) B. 3 x 5 = 15 (cm) C. 5 x 4 = 20 (cm) D. 5 + 3 = 8 (cm)
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Một cửa hàng xăng dầu buổi sáng bán được 245 lít xăng. Buổi chiều cửa hàng bán được nhiều hơn buổi sáng 35 lít xăng. Hỏi buổi chiều cửa hàng
đó bán được bao nhiêu lít xăng?
Bà i gi ả
i:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 2. Thời gian vào học lớp buổi chiều là 14 giờ 00 phút. Chiều hôm nay, do gặp sự cố trên đường nên Nam đã đến lớp muộn mất 20 phút. Hỏi Nam đã
đến trường vào lúc mấy giờ mấy phút?
Bà i gi ả
i:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 3. Hoàn thành bảng sau:
Số gồm Viết số Đọc số
5 trăm, 8 chục, 2 đơn vị
trăm, chục, đơn vị 491
trăm, chục, đơn vị sáu trăm hai mươi tư
Bài 4. Đặt tính rồi tính:
57 + 36 81 – 45 365 + 429 835 – 518