Toán 3 – Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000 (W + đáp án)
2. BẢN WORD
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
3. ĐÁP ÁN
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
TOÁN 3 – BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1 000
Bài 1. Đếm số các số tròn chục trong mỗi khoảng sau
a) Từ 467 đến 478 có … số tròn chục. b) Từ 547 đến 637 có … số tròn chục.
c) Từ 795 đến 813 có … số tròn chục. d) Từ 897 đến 912 có … số tròn chục.
Bài 2. Viết cách đọc của các số sau.
a) Số 330 đọc là … … … … … … … … … … … … … … … … … ….
b) Số 630 đọc là … … … … … … … … … … … … … … … … … ….
c) Số 950 đọc là … … … … … … … … … … … … … … … … … ….
d) Số 107 đọc là … … … … … … … … … … … … … … … … … ….
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng các trăm, chục và đơn vị.
a) Viết số 842 thành tổng: 842 = … … … … … … … … … … … …
b) Viết số 836 thành tổng: 836 = … … … … … … … … … … … …
c) Viết số 429 thành tổng: 429 = … … … … … … … … … … … …
d) Viết số 355 thành tổng: 355 = … … … … … … … … … … … …
Bài 4. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ trống. a) 369 … 300 + 60 + 9 b) 600 + 40 + 8 … 648 c) 600 + 60 + 4 … 126 d) 523 … 400 + 80 + 4 Bài 5. Điền dấu >; < hoặc = thích hợp vào chỗ trống.
a) 4 Trăm; 1 chục; 5 đơn vị … 3 trăm; 3 chục; 1 đơn vị
b) 6 Trăm; 6 chục; 9 đơn vị … 8 trăm; 7 chục; 3 đơn vị
