Toán 3 – Bài 29: Luyện tập chung (W + Đáp án)
2. BẢN WORD
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
3. ĐÁP ÁN
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
Toán 3 – Bài 29: Luyện tập chung
Bài 1. Tính nhẩm các phép chia sau.
a) 40: 5 = … … b) 20: 2 = … … c) 40: 2 = … … d) 30: 3 = … …
Bài 2. Điền số thích hợp vào ô trống để hoàn thành các phép nhân.
a) 3 × … = 90 b) … × 50 = 100 c) … × 30 = 60 d) … × 2 = 80
Bài 3. Tìm số bị chia trong mỗi phép chia có dư.
a) Một phép chia có dư có số chia 9, thương 4, số dư 8. Số bị chia là … ….
b) Một phép chia có dư có số chia 5, thương 4, số dư 3. Số bị chia là … ….
c) Một phép chia có dư có số chia 6, thương 12, số dư 2. Số bị chia là … ….
d) Một phép chia có dư có số chia 9, thương 7, số dư 4. Số bị chia là … ….
Bài 4. Điền thương và số dư thích hợp cho mỗi phép chia.
a) 20: 6 =… … dư … … b) 63: 2 =… … dư … … c) 11: 7 =… … dư … …
d) 41: 8 =… … dư … …
Bài 5. Tính giá trị các biểu thức sau.
a) (24: 8) + 33 =… … b) (21 + 15): 9 =… … c) (2 × 6) − 0 =… …
d) (9 × 4) + 6 =… …
Bài 6. Tính giá trị các biểu thức sau.
a) 25 × 10 ÷ 2 = … … … b) 92 − 4 × 11 = … … …
c) 34 − 10 ÷ 2 = … … … d) 48 ÷ 8 − 4 = … … …
Bài 7. Điền số thích hợp để hoàn thành các đẳng thức biểu diễn phép chia có dư
