Toán 3 – Bài 30: Mi li met (W+ đáp án)
2. BẢN WORD
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
3. ĐÁP ÁN
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
Họ và tên: …………………………
Lớp: …….
Toán 3 – Bài 30: Mi li met
Bài 1. Hoàn thành các câu sau bằng từ hoặc kí hiệu thích hợp.
a) Trong các kí hiệu m, cm, mm, kí hiệu của mi-li-mét là … … … … … … … … ….
b) Kí hiệu mm được đọc là … … … … … … … … ….
c) Đơn vị đo độ dài có tên là … … … … … … … … …, viết tắt là mm.
d) Đơn vị mm dùng để đo … … … … … … … … ….
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a) 489dm1cm =… … … … …mm b) 210dm2cm =… … … … …mm
c) 330dm7cm =… … … … …mm d) 846dm1cm =… … … … …mm
e) 3dm2cm =… … … … …mm f) 333dm9cm =… … … … …mm
g) 123dm5cm =… … … … …mm h) 132dm6cm =… … … … …mm
Bài 3. Đổi các số đo sau sang mi-li-mét. Biết 1cm = 10mm.
a) 80cm = … … … … mm b) 57cm = … … … … mm
c) 9cm = … … … … mm d) 100cm = … … … … mm
