Toán 3 – Bài 42: Ôn tập biểu thức số (W+ đáp án)
2. BẢN WORD
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
3. ĐÁP ÁN
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
Họ và tên: …………………………
Lớp: …….
Toán 3 – Bài 42: Ôn tập biểu thức số.
Bài 1. Tính các phép tính sau.
a) (385 + 353): 2 = … … … b) 15 × (49 − 40) = … … …
c) 440: (69 − 67) = … … … d) (79 + 6) × 4 = … … …
Bài 2. Tính các phép tính sau.
a) 217 − 17 + 34 = … … b) 230 + 40 + 492 = … …
c) 20 + 856 − 517 = … … d) 985 − 959 − 8 = … …
Bài 3. Nhóm các thừa số rồi tính bằng cách thuận tiện.
a) 4 × 25 × 8 = … … b) 3 × 10 × 8 = … … c) 4 × 5 × 30 = … … d) 6 × 5 × 20 = … …
Bài 4. Thêm đúng một cặp dấu ngoặc để mỗi biểu thức có giá trị đã cho. Điền lại toàn bộ biểu thức
sau khi thêm ngoặc vào chỗ trống.
a) 738: 9 − 3 = 123
… … … … … … … … … … … … …
b) 654: 3 + 3 = 109
… … … … … … … … … … … … …
c) 41 + 11 × 2 = 104
… … … … … … … … … … … … …
d) 99 × 7 − 5 = 198
… … … … … … … … … … … … …
Bài 5. Điền dấu phép tính thích hợp vào ô trống để mỗi đẳng thức đúng.
a) 880…4 × 17 = 812 b) 1…2 × 3 = 7
c) 74…2 + 30 = 67 d) 106…2 + 11 = 223
Bài 6. Điền dấu phép tính thích hợp vào ô trống để mỗi đẳng thức đúng.
a) 24…6 + 3 = 7 b) 478…2 × 134 = 210
c) 1…3 × 107 = 322 d) 2…9 + 5 = 23
