Toán 3 – Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường (W+ đáp án)
2. BẢN WORD
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
3. ĐÁP ÁN
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
Họ và tên: …………………………
Lớp: …….
Toán 3 – Bài 43: Ôn tập hình học và đo
lường
Bài 1. Đổi về cùng đơn vị rồi điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
a) 44cm…3mm b) 21mm…41cm
c) 39cm…435mm d) 901mm…84cm
e) 12cm…341mm f) 520mm…52cm
g) 6cm…47mm h) 720mm…72cm
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống để đổi từ đề-xi-mét sang mi-li-mét.
a) 3dm = … …mm b) 2dm = … …mm
c) 4dm = … …mm d) 10dm = … …mm
Bài 3. Điền số đo thích hợp vào chỗ trống.
a) … …ml − 7ml = 14ml b) … …ml − 439ml = 219ml
c) … …ml − 18ml = 39ml d) … …ml − 2ml = 19ml
Bài 4. Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
a) 231mm; 737mm; 1cm; 22cm
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
b) 94cm; 45mm; 20mm; 75cm
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
c) 564mm; 71cm; 717mm; 38cm
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
d) 553mm; 67cm; 29cm; 445mm
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
Bài 5. Điền số hoặc kí hiệu đơn vị thích hợp vào chỗ trống.
a) 1m = … …mm b) 1000mm = 1… …
