Đề cương ôn luyện kỳ II toán 3 và tiếng việt 3
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI HỌC KÌ 2 LỚP 3
Môn học: Toán
A. Phạm vi kiến thức ôn tập
- Số và phép tính:
● Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100 000.
● Làm tròn đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn.
● Chữ số La Mã.
● Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000. - Đo lường:
● Lít, mi-li-lít, ki-lô-gam, gam.
● Ki-lô-mét, mét, đê-xi-mét, xăng-ti-mét, mi-li-mét, xăng-ti-mét vuông.
● Xem đồng hồ, xem lịch. Tháng – năm. Tiền Việt Nam. - Thống kê và xác suất:
● Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu.
● Khả năng xảy ra của một sự kiện. - Hình học:
● Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật và hình vuông.
● Diện tích hình chữ nhật và hình vuông. - Bài toán có lời văn:
● Bài toán giải bằng hai bước tính.
B. Bài tập
I. Phần trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số gồm 2 chục nghìn, 9 chục và 9 đơn vị được viết là:
A. 299 B. 2 099 C. 20 099 D. 20 990
Câu 2. Số “Tám mươi tư nghìn chín trăm linh hai” viết là:
A. 8 492 B. 84 902 C. 80 492 D. 84 092
Câu 3. Số liền sau của số 99 999 là:
A. 99 000 B. 99 990 C. 99 900 D. 100 000
Câu 4. Trong các số sau, số nhỏ nhất là:
A. 23 654 B. 50 005 C. 19 988 D. 20 432
Câu 5. Số có chữ số hàng nghìn bằng 8 là:
A. 84 367 B. 68 719 C. 56 820 D. 14 283
Câu 6. Số 19 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. XIX B. XIV C. IX D. XVII
Thầy Thủy dạy Onl qua Zoom 1 Zalo: 0963108468
Câu 7. Làm tròn số 56 485 đến hàng chục nghìn ta được:
A. 56 000 B. 60 000 C. 56 500 D. 56 490
Câu 8. Chữ số? 71 708 > 7 ? 930
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 9. Số? 7 806 + 1 719 = ? × 5
A. 1 703 B. 1 903 C. 1 905 D. 1 705
Câu 10. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
A. 22 153 – 7 038 B. 8 259 + 7 716
C. 3 105 × 6 D. 34 188 : 2
Câu 11. Phép chia 65 489 : 6 có số dư là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 12. Tổng của số nhỏ nhất có 5 chữ số và 1 000 là:
A. 20 000 B. 11 000 C. 10 000 D. 12 000
Câu 13. Số? ? : 7 = 11 408
A. 79 856 B. 79 859 C. 79 853 D. 79 850
Câu 14. Trong các dãy số dưới đây, dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 2 314; 3 287; 3 054; 5 009 B. 2 314; 3 054; 3 287; 5 009
C. 5 009; 3 287; 3 054; 2 314 D. 5 009; 3 054; 2 314; 3 287
Câu 15. Hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có 5 chữ số là:
A. 89 999 B. 87 765 C. 89 765 D. 88 765
Câu 16. Trong hộp có 6 quả cam, 3 quả lê và 1 quả táo. An không nhìn vào hộp và lấy
ra 5 quả. Vậy An chắc chắn lấy được ít nhất là:
A. 1 quả cam B. 2 quả lê C. 1 quả táo D. 3 quả cam
Câu 17. Khả năng nào sau đây không thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc 6 mặt được
đánh số từ 1 đến 6?
A. Mặt số 2 xuất hiện B. Mặt số 3 xuất hiện
C. Mặt số 8 xuất hiện D. Mặt số 6 xuất hiện
Câu 18. Số? 30 m = ? mm
A. 3 B. 300 C. 3 000 D. 30 00
Câu 20. Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 22 giờ 40 phút
B. 23 giờ 20 phút
C. 10 giờ 40 phút
D. 22 giờ 45 phút
Thầy Thủy dạy Onl qua Zoom 2 Zalo: 0963108468
Câu 19. Bố Phương đi công tác từ ngày 29 tháng 8 đến hết ngày 4 tháng 9 cùng năm.
Thời gian bố Phương đi công tác là:
A. 4 ngày B. 8 ngày C. 6 ngày D. 1 tuần
Câu 21. Hôm nay lớp 3A có bài kiểm tra 15 phút môn
Toán. Khi cả lớp bắt đầu làm bài, đồng hồ chỉ như
hình bên. Vậy cả lớp sẽ nộp bài kiểm tra vào lúc:
A. 9 giờ 40 phút B. 10 giờ 10 phút
C. 9 giờ 55 phút D. 9 giờ 50 phút
Câu 22. Nếu ngày 29 tháng 10 là thứ Bảy thì ngày 1
tháng 11 cùng năm đó là thứ mấy?
A. Thứ Hai B. Thứ Ba
C. Thứ Tư D. Thứ Năm
Câu 23. Hôm nay cửa hàng nhà cô Hiền bán được 4 chai mật ong, mỗi chai chứa 1 500
ml mật ong. Vậy số mật ong hôm nay của cửa hàng nhà cô Hiền bán được là:
A. 6 l B. 4 000 ml C. 2 500 ml D. 3 l
Câu 24. Một đoàn tàu chở hàng gồm 9 toa tàu, mỗi toa tàu chở 10 810 kg hàng hóa.
Vậy khối lượng hàng hóa đoàn tàu đó chở là:
A. 19 810 kg B. 90 290 kg C. 97 290 kg D. 10 801 kg