Đề cương Ôn tập tiếng anh 3 - Kỳ 1

Đề cương Ôn tập tiếng anh 3 – Kỳ 1

Nguồn: Sưu tầm

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 KÌ 1

ÔN LÝ THUYẾT

UNIT 1

a. Để nói xin chào và giới thiệu tên của mình

Cách 1: Hello/ Hi. I’m + tên của mình.

Cách 2: Hello,/ Hi, + tên người bạn của mình. I’m + tên của mình.

Example:

Ex 1: Hello. I’m Linda. (Xin chào. Tớ là Linda.)

Ex 2: Hi. I’m Lucy. (Xin chào. Tớ là Lucy.)

Ex 3: Hello, Ben. I’m Minh. (Xin chào, Ben. Tớ là Min.)

Ex 4: Hi, Lucy. I’m Thuy. (Xin chào, Lucy. Tớ là Thúy.)

b. Hỏi thăm sức khỏe:

Để hỏi: How are you? (Bạn có khỏe không?)

Để trả lời: Fine, thank you. Hoặc I’m fine, thank you. (Mình khỏe, cảm ơn bạn.)

c. Chào tạm biệt:

Chúng ta có nhiều cách để nói lời tạm biệt:

Example:

Goodbye! – Tạm biệt (Dùng khi tạm biệt thầy cô hoặc người lớn tuổi.)

Bye/ Byebye! – Tạm biệt. (Dùng khi tạm biệt bạn bè hoặc người ít tuổi hơn.)

Ngoài ra ta cũng có thể nói tạm biệt bằng các mẫu câu sau:

Example:

See you soon! – Hẹn gặp lại.

See you later! – Hẹn gặp lại.

Nice to meet you. – Rất vui khi gặp bạn.

UNIT 2

1. Để hỏi và trả lời xem tên của bạn là gì.

What’s your name?My name is + name.

Example:

  • What is your name? (Tên của bạn là gì?)

My name is Nga. (Tên của tớ là Nga.)

  • What’s your name? (Tên của bạn là gì?)

My name’s Peter. (Tên của tớ là Peter.)

2. Để hỏi và trả lời xem tuổi của bạn là bao nhiêu.

How old are you?I’m … years old.

Example:

  • How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

I’m eight years old. (Tớ 8 tuổi.)

admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *