Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 năm học 2025 – 2026 (ôn tập)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Từ 12 đến 18 có bao nhiêu số?
| A. 8 số | B. 7 số | C. 6 số | D. 5 số |
Câu 2: Số liền trước số lớn nhất có hai chữ số là số:
| A. 98 | B. 97 | C. 99 | D. 96 |
Câu 3: Số ở giữa hai số 62 và 64 là số:
| A. 66 | B. 65 | C. 64 | D. 63 |
Câu 4: Số 62 được đọc là:
| A. Hai mươi sáu | B. Sáu mươi hai | C. Sáu và hai | D. Hai và sáu |
Câu 5: Số cần điền vào chỗ chấm 23 + …. = 28 là:
| A. 3 | B. 4 | C. 5 | D. 6 |
II. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Điền số thích hợp vào bảng (theo mẫu):
| Số | Chục | Đơn vị |
| 52 | 5 | 2 |
| 69 | ||
| 2 | 8 | |
| 14 | ||
| 8 | 7 | |
| 53 |
Bài 2 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
| 12 + 7 | 28 – 6 | 31 + 24 | 47 – 23 |
Bài 3 (2 điểm):
a) Từ hai chữ số 3, 1 các em hãy lập tất các số có hai chữ số và sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
| 12 …. 15 | 13 + 4 …. 18 – 1 | 23 + 13 …. 48 – 13 |
Đáp án đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1
I. Phần trắc nghiệm
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 |
| B | A | D | B | C |
II. Phần tự luận
Bài 1:
| Số | Chục | Đơn vị |
| 52 | 5 | 2 |
| 69 | 6 | 9 |
| 28 | 2 | 8 |
| 14 | 1 | 4 |
| 87 | 8 | 7 |
| 53 | 5 | 3 |
Bài 2: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:
| 12 + 7 = 19 | 28 – 6 = 22 | 31 + 24 = 55 | 47 – 23 = 24 |
Bài 3:
a) Các số có hai chữ số được lập từ hai chữ số 1 và 3 là: 13, 31, 11, 33.
Sắp xếp: 11, 13, 31, 33.
b)
| 12 < 15 | 13 + 4 = 18 – 1 | 23 + 13 > 48 – 13 |