Đề kiểm tra học kỳ 1- Toán, Tiếng Việt 4- Trường tiểu học Đông Phong
Nguồn: Sưu tầm
Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng nhất và trả lời câu hỏi dưới đây:
Câu 1. Số 52 386 218 đọc là: ( 1 điểm)
- Năm trăm mười hai triệu ba trăm tám mươi sáu nghìn hai trăm.
- Năm mươi hai triệu ba trăm tám mươi sáu nghìn hai trăm mười tám.
- Năm triệu ba trăm sáu mươi tám nghìn một trăm.
- Năm triệu hai trăm mười tám nghìn.
Câu 2. Số 156 278 349 có: ( 1 điểm)
- Chữ số 6 ở hàng nghìn. b. Chữ số 9 ở hàng đơn vị.
c. Chữ số 5 ở hàng chục d. Chữ số 2 ở hàng trăm.
Câu 3. Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn là 5? ( 1 điểm)
a. 129 356 423 b. 235 012 996 c. 567 891 272 d.167 663 265
Câu 4. Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
a. 518 358 + 62 351 b. 739 064 – 326 817 c. 5 267 x 3 d. 28 536 : 4
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 5. Đổi: 2 phút 35 giây = ? giây. ( 1 điểm)
| a. 135 giây | b. 145giây | c. 155 giây | d. 165 giây |
| 5 thế kỉ = a. 450 năm | ? năm b. 500 năm | c. 560 năm | d. 600 năm |
Câu 6. Đổi: 3 m2 3 dm2 = ? dm2 ( 1điểm)
a. 303 dm2 b. 333 dm2 c. 3 300 dm2 d. 33 000 dm2
2 tấn 150 kg = ? kg
a. 2 050 kg b. 2 150 kg c. 2 250 kg d. 2 350 kg