Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 – Toán Lớp 4 (Đề 2)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số “Hai trăm linh năm triệu không trăm mười hai nghìn” viết là:
A. 205 012 000B. 250 120 000C. 205 120 000D. 200 512 000
Câu 2. Chữ số 8 trong số 18 405 230 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng triệu, lớp triệuB. Hàng chục triệu, lớp triệuC. Hàng trăm nghìn, lớp nghìnD. Hàng triệu, lớp nghìn
Câu 3. Trung bình cộng của hai số là 50. Biết số bé là 35. Số lớn là:
A. 15B. 65C. 85D. 100
Câu 4. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2 và 5?
A. 2 345B. 4 092C. 6 180D. 9 005
Câu 5. Góc bẹt bằng bao nhiêu lần góc vuông?
A. 1 lầnB. 2 lầnC. 3 lầnD. 4 lần
Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
| a) 15 × 100 = 1500 |
| b) a × (b + c) = a × b + c |
| c) 5 tấn 80 kg = 5080 kg |
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
582 704 + 31 562
920 638 – 415 207
15 408 × 5
24 336 : 4
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 phút 15 giây = ……….. giây b) 4 tạ 5 yến = ……….. kg
c) 400 năm = ……….. thế kỷ d) 6m2 8dm2 = ……….. dm2
Bài 3. Quan sát hình tam giác MNP bên cạnh và điền vào chỗ trống:
– Đường cao của tam giác MNP là:
– Cạnh đáy tương ứng với đường cao đó là:
– Góc đỉnh K; cạnh KM, KN là góc: MPNK
Bài 4. Tổng số tuổi của hai mẹ con là 48 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Bài 5. Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 60m. Nếu giảm chiều dài đi 10m thì mảnh vườn trở thành hình vuông (chiều dài bằng chiều rộng). Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó.
Bài giải