Đề ôn tập kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề 3

Đề ôn tập kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 2 – Đề 3

ÔN LUYỆN KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2 (ĐỀ 3)

Họ và tên: ………………………………………………………………… Lớp: ……………….

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Số “Bảy trăm linh năm” được viết là:

A. 750 B. 705 C. 507 D. 75

Câu 2. 14 là kết quả của phép tính nào?

A. 5 × 3 B. 2 × 6 C. 2 × 7 D. 5 × 2

Câu 3. Số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số là:

A. 900 B. 990 C. 100 D. 999

Câu 4. Kết quả của phép tính 5 × 4 + 80 là:

A. 20 B. 90 C. 100 D. 84

Câu 5. Có 20 quả táo chia đều cho 2 bạn. Mỗi bạn có số quả táo là:

A. 10 quả B. 5 quả C. 2 quả D. 12 quả

Câu 6. Trong số 638, chữ số 3 có giá trị là:

A. 3 B. 300 C. 30 D. 38

Câu 7. Thứ tự các số 672, 276, 762, 267 từ bé đến lớn là:

A. 276, 267, 672,

B. 267, 276, 672,

C. 762, 672, 276,

D. 267, 276, 762,

762

762

267

672

Câu 8. Tìm X biết: X × 5 = 45. Giá trị của X là:

A. 5 B. 8 C. 9 D. 40

Câu 9. Hình bên có bao nhiêu khối cầu và khối lập phương?

A. 2 cầu, 2 lập phương B. 1 cầu, 2 lập phương C. 2 cầu, 1 trụ D. 1 cầu, 1 trụ

Câu 10. Mỗi chiếc xe đạp có 2 bánh xe. Hỏi 9 chiếc xe đạp có bao nhiêu bánh xe?

A. 11 bánh B. 18 bánh C. 20 bánh D. 16 bánh

II. Phần tự luận (5 điểm)

Bài 1. Tính:

5 × 6 = ……. 2 × 4 = ……. 25 : 5 = ……. 10 : 2 = …….

2 × 9 + 52 = ……. 5 × 8 – 14 = ……. 16 : 2 + 70 = ……. 5 × 5 : 5 = …….

Bài 2. Số?× 7 – 15 × 2 + 60

5

Bài 3. Viết các số dưới dạng tổng:

518 = ……………………………….. 207 = ……………………………….. Bài 4. >, <, = ?

5 cm × 2 ….. 1 dm 30 : 5 ….. 6 4 m ….. 400 cm 960 = ………………………………..

888 = ………………………………..

2 × 8 ….. 15

702 ….. 720

5 × 9 ….. 50

Bài 5. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD (biết AB = 10cm, BC = 5cm, CD =

10cm):

A

C

B

D

Bài 6. Có 45 viên kẹo chia đều vào 5 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu viên kẹo?

Bài giải

admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *