Lớp 3 – PHÉP NHÂN SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
PHÉP NHÂN SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Họ và tên: …………………………………………………………… Lớp: …………………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (15 câu)
Câu 1. Kết quả của phép tính 15 109 × 3 là:
A. 45 327 B. 45 307 C. 35 327 D. 45 027
Câu 2. Tính giá trị biểu thức: 6 000 × 4 × 2 là:
A. 24 000 B. 48 000 C. 12 000 D. 36 000
Câu 3. Kết quả nào sau đây lớn nhất:
A. 11 200 × 5 B. 24 100 × 2 C. 18 000 × 3 D. 13 500 × 4
Câu 4. Một hình chữ nhật có rộng 7 000m, dài gấp 2 lần rộng. Chu vi là:
A. 14 000m B. 21 000m C. 28 000m D. 42 000m
Câu 5. Mẹ có 100 000đ, mua 5 kg gạo giá 16 000đ/kg. Còn lại:
A. 80 000đ B. 20 000đ C. 30 000đ D. 15 000đ
Câu 6. Kết quả phép tính 12 015 × 6 là:
A. 72 090 B. 72 060 C. 62 090 D. 72 190
Câu 7. Chu vi hình vuông có cạnh dài 21 000mm là:
A. 42 000mm B. 63 000mm C. 84 000mm D. 100 000mm
Câu 8. Giá trị của (15 000 + 5 000) × 4 là:
A. 40 000 B. 60 000 C. 80 000 D. 100 000
Câu 9. Số tròn chục nghìn nhỏ nhất có 5 chữ số nhân với 9 là:
A. 90 000 B. 99 999 C. 10 000 D. 100 000
Câu 10. Tìm X biết X : 5 = 11 100. X là:
A. 55 500 B. 2 220 C. 55 000 D. 50 500
Câu 11. Một xe chở 12 150kg lúa. 4 xe như thế chở được:
A. 48 000kg B. 48 600kg C. 49 000kg D. 50 000kg
Câu 12. 12 000m × 3 – 5 000m = ?
A. 31 000m B. 36 000m C. 41 000m D. 30 000m
Câu 13. Giá trị biểu thức 90 000 – 20 000 × 4 là:
A. 70 000 B. 10 000 C. 50 000 D. 20 000
Câu 14. 25 000g × 4 = …. kg?
A. 100 B. 1000 C. 10 D. 10 000
Câu 15. Mỗi hộp có 12 bút màu. 6000 hộp có số bút là:
A. 72 000 B. 62 000 C. 7 200 D. 60 000