Phiếu bài tập: Phép cộng/ trừ trong phạm vi 100000 - Lớp 3 ( Bài 65)

Phiếu bài tập: Phép cộng/ trừ trong phạm vi 100000 – Lớp 3 ( Bài 65)

LUYỆN TẬP CHUNG: PHÉP CỘNG, TRỪ TRONG PHẠM VI 100 000

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tổng của 26 378 và 15 205 là:

A. 31 573B. 41 573C. 41 583D. 31 583

Câu 2. Giá trị của biểu thức 36 000 + (72 000 – 58 000) là:

A. 50 000B. 14 000C. 40 000D. 30 000

Câu 3. Điền dấu thích hợp: 45 000 – 5 000 …. 32 000 + 9 000

A. <B. >C. =D. Không so sánh được

Câu 4. Trong số 65 738, giá trị của chữ số 6 lớn hơn giá trị của chữ số 5 là:

A. 1 đơn vịB. 55 000 đơn vịC. 5 000 đơn vịD. 65 000 đơn vị

Câu 5. Số tròn chục nghìn lớn nhất bé hơn 90 000 là:

A. 89 999B. 80 000C. 100 000D. 70 000

Câu 6. Tìm x biết x – 12 000 = 48 000:

A. 36 000B. 60 000C. 50 000D. 70 000

Câu 7. Làm tròn số 82 456 đến hàng chục nghìn ta được:

A. 82 000B. 80 000C. 90 000D. 83 000

Câu 8. Hiệu của 35 000 và 12 500 là:

A. 22 500 lB. 23 500 lC. 47 500 lD. 22 000 l

Câu 9. Hiệu của số lớn nhất có năm chữ số và số bé nhất có năm chữ số là:

A. 89 999B. 99 999C. 88 888D. 90 000

Câu 10. Kết quả phép tính 15 000 + 7 000 + 8 000 là:

A. 22 000B. 25 000C. 30 000D. 35 000

Câu 11. Một quãng đường dài 24 500m. Đã trải nhựa được 18 200m. Còn lại là:

A. 6 300mB. 7 300mC. 5 300mD. 6 500m

Câu 12. Chữ số 7 trong số 97 812 thuộc hàng nào?

A. Hàng chụcB. Hàng trămC. Hàng nghìnD. Hàng chục nghìn

admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *