Phiếu bài tập: So sánh các số trong phạm vi 100000 – Lớp 3
PHIẾU BÀI TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
Họ và tên: ………………………………………………….. Lớp: ………..
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng)
Câu 1: Số 35 762 lớn hơn số nào dưới đây?
A. 35 800B. 35 761C. 36 101D. 35 781
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống: 34 [?] 35 > 34 899
A. 9B. 8C. 7D. 6
Câu 3: Trong các số: 72 653, 56 567, 72 810, 59 912. Số nhỏ nhất là:
A. 72 653B. 56 567C. 72 810D. 59 912
Câu 4: Các số 27 654, 41 085, 9 890, 34 522 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 9 890, 27 654, 34 522, 41 085B. 41 085, 34 522, 27 654, 9 890C. 9 890, 34 522, 27 654, 41 085D. 27 654, 9 890, 34 522, 41 085
Câu 5: Đại lý bán được nhiều đường nhất vào ngày nào?
A. Thứ HaiB. Thứ BaC. Thứ TưD. Thứ Năm
Câu 6: Số tròn nghìn lớn hơn 15 000 và nhỏ hơn 17 000 là:
A. 15 500B. 16 000C. 17 000D. 16 100
Câu 7: Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
A. 99 999B. 98 765C. 10 234D. 90 000