Phiếu ôn tập Toán: Phép cộng trong phạm vi 100

Phiếu ôn tập Toán: Phép cộng trong phạm vi 100

ÔN TẬP PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100

Họ và tên: ……………………………………………..      Lớp: …………..

  1. Tính: 25 + 14 = ?
    • A. 38
    • B. 39
    • C. 49
    • D. 40
  2. Tính: 47 + 32 = ?
    • A. 79
    • B. 89
    • C. 75
    • D. 69
  3. Tìm x, biết: x – 15 = 20
    • A. x = 5
    • B. x = 25
    • C. x = 35
    • D. x = 40
  4. Tính: 60 + 28 = ?
    • A. 80
    • B. 78
    • C. 98
    • D. 88
  5. Tính: 33 + 55 = ?
    • A. 77
    • B. 88
    • C. 99
    • D. 89
  6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:4…+…278
  7. Tìm x, biết: x – 40 = 50
    • A. x = 10
    • B. x = 90
    • C. x = 80
    • D. x = 95
  8. Tính: 81 + 9 = ?
    • A. 89
    • B. 91
    • C. 100
    • D. 90
  9. Lớp 2A có 24 học sinh. Lớp 2B có 25 học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
    • A. 48
    • B. 59
    • C. 49
    • D. 50
  10. Tính: 16 + 73 = ?
    • A. 89
    • B. 99
    • C. 88
    • D. 90
  11. Tìm x, biết: 31 + x = 65
    • A. x = 34
    • B. x = 44
    • C. x = 96
    • D. x = 35
  12. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:…7+5…99
  13. Tính: 52 + 17 = ?
    • A. 68
    • B. 59
    • C. 79
    • D. 69
  14. Tính: 20 + 70 = ?
    • A. 80
    • B. 90
    • C. 95
    • D. 100
  15. Cửa hàng buổi sáng bán được 35 quyển vở. Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 12 quyển. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu quyển vở?
    • A. 23
    • B. 47
    • C. 45
    • D. 57
  16. Tìm x, biết: x – 22 = 77
    • A. x = 55
    • B. x = 88
    • C. x = 99
    • D. x = 98
  17. Tính: 48 + 41 = ?
    • A. 89
    • B. 98
    • C. 88
    • D. 79
  18. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:6…+21…5
  19. Tính: 19 + 80 = ?
    • A. 98
    • B. 89
    • C. 99
    • D. 91
  20. Trong vườn có 15 bông hoa màu đỏ và 24 bông hoa màu vàng. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu bông hoa?
    • A. 38
    • B. 39
    • C. 49
    • D. 40
  21. Tìm x, biết: 56 + x = 99
    • A. x = 33
    • B. x = 44
    • C. x = 53
    • D. x = 43
  22. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:18+…08…
  23. Tính: 37 + 42 = ?
    • A. 79
    • B. 89
    • C. 78
    • D. 80
  24. Tính: 63 + 36 = ?
    • A. 98
    • B. 100
    • C. 99
    • D. 97
  25. Anh có 12 viên bi. Em có nhiều hơn anh 15 viên bi. Hỏi em có bao nhiêu viên bi?
    • A. 25
    • B. 26
    • C. 27
    • D. 3
  26. Tìm x, biết: x – 11 = 88
    • A. x = 77
    • B. x = 99
    • C. x = 98
    • D. x = 89
  27. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:33+… …64
  28. Tính: 72 + 27 = ?
    • A. 98
    • B. 99
    • C. 89
    • D. 100
  29. Thùng thứ nhất có 45 lít dầu, thùng thứ hai có 54 lít dầu. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu?
    • A. 98 lít
    • B. 99 lít
    • C. 89 lít
    • D. 100 lít

admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *