Tiếng Việt 2 – Phiếu bài tập 6: dấu chấm, dấu chấm hỏi (W+ Đáp án) ( T7+8)

Skip to PDF content

2. BẢN WORD



🔒 Nội dung độc quyền

Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.

🚀 NÂNG CẤP VIP ĐỂ TẢI XUỐNG

3. ĐÁP ÁN



🔒 Nội dung độc quyền

Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.

🚀 NÂNG CẤP VIP ĐỂ TẢI XUỐNG

TIẾNG VIỆT 2 – PHIẾU BÀI TẬP 6
Phân biệt r/d/gi, l/n, ân/âng – Từ ngữ chỉ đặc điểm – Dấu chấm, Dấu chấm hỏi
PHẦN 1: BÀI TẬP CHÍNH TẢ & TỪ VỰNG
Bài 1. Điền r, d hoặc gi vào chỗ trống thích hợp:
a) tiếng …..eo hò b) …..ắt tay em c) …..ỗ dành
d) …..ó xuân e) …..òng sông g) …..ữ gìn
Bài 2. Viết Đ dưới từ ngữ viết đúng, S dưới từ ngữ viết sai. Sửa lại các từ ngữ viết sai:
nong lanh ( )
Sửa: …………………….
nắng lóng ( )
Sửa: …………………….
nón lá ( )
Sửa: …………………….
núa lon ( )
Sửa: …………………….
lấp lánh ( )
Sửa: …………………….
lên nương ( )
Sửa: …………………….
Bài 3. Điền ân hoặc ân và điền dấu phù hợp vào chỗ trống:
a) ng….. cao đầu b) ân c…..
c) cái c….. d) c….. thận
PHẦN 2: LUYỆN TẬP DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI & ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
Bài 4. Điền dấu chấm (.) hoặc dấu chấm hỏi (?) thích hợp vào ô trống [ ]:
a) Chiếc hộp bút của bạn Nam màu gì [ ]
b) Thước kẻ và gọt bút chì là những đồ dùng học tập rất quen thuộc [ ]
c) Bàn học của em lúc nào cũng gọn gàng, ngăn nắp [ ]
d) Vì sao em lại thích chiếc cặp sách này [ ]
e) Cục tẩy cao su này có mềm và dẻo không [ ]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *