Tiếng Việt 2 – Tuần 11 – Sách chân trời sáng tạo
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..
LỚP: 2 …..
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 11
Môn: Tiếng Việt
Họ và tên: …………………………………………………………………………….
PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN
I. LUYỆN ĐỌC
NẶN ĐỒ CHƠI
Bên thềm trắng, đất sét dẻo,
Bé nặn nên bao nhiêu thứ.
Đây là con trâu có sừng,
Kia là con lợn béo núc.
Này con gà trống oai vệ,
Này chị vịt bầu lạch bạch.
Bé nặn thêm ông mặt trời,
Toả sáng trên cao vời vợi.
Đôi bàn tay bé xinh xinh,
Sao mà khéo thế, bé ơi!
II. ĐỌC – HIỂU
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1. Bạn nhỏ trong bài thơ dùng gì để nặn đồ chơi?
- A. Giấy màu
- B. Đất sét
- C. Gỗ
- D. Vải vụn
Câu 2. Bạn nhỏ đã nặn được những con vật nào?
- A. Trâu, lợn, chó, mèo
- B. Voi, hươu, hổ, báo
- C. Trâu, lợn, gà, vịt
- D. Gà, ngan, ngỗng
Câu 3. Dòng nào dưới đây thể hiện lời khen dành cho bạn nhỏ?
- A. Bên thềm trắng, đất sét dẻo
- B. Này con gà trống oai vệ
- C. Đôi bàn tay bé xinh xinh
- D. Sao mà khéo thế, bé ơi!
III. LUYỆN TẬP
Câu 4. Em thích nhất món đồ chơi nào? Vì sao?
Câu 5. Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm cho phù hợp:
xanh ngắt, chạy nhảy, chăm chỉ, múa hát, tròn xoe, đọc bài
Từ chỉ đặc điểm
Từ chỉ hoạt động
Câu 6. Đặt 2 câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) thế nào? rồi điền vào bảng sau:
| Ai (cái gì, con gì)? | Thế nào? |
|---|---|
| Bạn Lan | rất chăm chỉ. |
Câu 7. Điền tr hoặc ch vào chỗ trống:
a) Bức ….anh
b) Cây ….e
c) Trung ….ực
Câu 8. Viết 2 – 3 câu giới thiệu về một đồ dùng học tập của em (cặp sách, bút chì, hộp bút,…).BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG VIỆT – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO