Toán 2 – Ôn luyện kiểm tra Cuối kỳ II – Đề 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số gồm 8 trăm, 4 chục và 6 đơn vị được viết là:
A. 846 B. 864 C. 468 D. 648
Câu 2. Số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 100 B. 990 C. 999 D. 900
Câu 3. 35 dm : 5 = ……. dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 5 B. 6 C. 8 D. 7
Câu 4. Thứ Ba tuần này là ngày 12. Thứ Ba tuần sau là ngày:
A. Ngày 13 B. Ngày 19 C. Ngày 5 D. Ngày 20
Câu 5. Cô Mai mua 6 can mật ong, mỗi can chứa 5 l. Số lít mật ong cô Mai đã
mua là:
A. 65 lít B. 30 lít C. 25 lít D. 56 lít
Câu 6. Số 594 là số liền trước của số:
A. 593 B. 595 C. 596 D. 590
Câu 7. Đơn vị dùng để đo khoảng cách đường bộ giữa các tỉnh thành là:
A. mm B. m C. km D. cm
Câu 8. Quãng đường từ nhà em đến công viên dài 4 km. Số mét tương ứng là:
A. 40 m B. 400 m C. 4000 m D. 4 m
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính (Phép cộng có nhớ):
368 + 247
……….
……….
……….
459 + 182
……….
……….
……….
276 + 534
……….
……….
……….
187 + 625
……….
……….
……….
Bài 2. Điền dấu >, <, = thích hợp:
376 + 224 ……. 600 489 + 111 ……. 610
257 + 165 ……. 420 534 + 276 ……. 810
Bài 3. Quan sát hình vẽ và điền số thích hợp: