Toán 3 KNTT - Chủ đề 1: Ôn tập lại phép cộng trừ PV 1 000; tìm thành phần trong phép cộng trừ.

Toán 3 KNTT – Chủ đề 1: Ôn tập lại phép cộng trừ PV 1 000; tìm thành phần trong phép cộng trừ.

Chủ đề 1: Ôn tập cộng trừ trong PV 1 000; Tìm thành
phần trong phép cộng phép trừ.
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống trong mỗi mô tả về số bị trừ và hiệu.
a) Trong một phép trừ, số bị trừ là 98, hiệu là 48, số trừ là …………….
b) Trong một phép trừ, số bị trừ là 5887, hiệu là 2423, số trừ là …………….
c) Trong một phép trừ, số bị trừ là 9393, hiệu là 506, số trừ là …………….
d) Trong một phép trừ, số bị trừ là 56 277, hiệu là 20 458, số trừ là …………….
Bài 2. Viết biểu thức thích hợp để tìm số hạng chưa biết trong mỗi trường hợp sau.
a) Tổng là 1094, một số hạng đã biết là 168. Biểu thức tìm số hạng chưa biết là ……………………………
….
b) Tổng là 2216, một số hạng đã biết là 207. Biểu thức tìm số hạng chưa biết là ……………………………
….
c) Tổng là 15 380, một số hạng đã biết là 8290. Biểu thức tìm số hạng chưa biết là ………………………
……….
d) Tổng là 35 341, một số hạng đã biết là 6110. Biểu thức tìm số hạng chưa biết là ………………………
……….
Bài 3. Viết biểu thức thích hợp để tìm số trừ chưa biết trong mỗi trường hợp sau.
a) Trong phép trừ 77 635 −= 9072, biểu thức tìm số trừ là ……………………………….
b) Trong phép trừ 94 −= 30, biểu thức tìm số trừ là ……………………………….
c) Trong phép trừ 991 −= 438, biểu thức tìm số trừ là ……………………………….
d) Trong phép trừ 771 −= 121, biểu thức tìm số trừ là ……………………………….
Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ trống trong mỗi mô tả về số bị trừ và hiệu.
a) Trong một phép trừ, số bị trừ là 68, hiệu là 19, số trừ là …………….
b) Trong một phép trừ, số bị trừ là 94, hiệu là 9, số trừ là …………….
c) Trong một phép trừ, số bị trừ là 84 844, hiệu là 16 408, số trừ là …………….

admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *