Toán 4 - Bài 11. Hàng và lớp

Toán 4 – Bài 11. Hàng và lớp

  1. Đề bài

2. Lời giải

Họ và tên: ………………………… Lớp: ……. TOÁN 4 – BÀI 11. HÀNG VÀ LỚP 

Phần I. Tự luận

Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ trống theo lớp nghìn và lớp đơn vị đã cho.

a) Lớp nghìn là 190; lớp đơn vị là 812. Số cần viết là …​…​…​…​…​….

b) Lớp nghìn là 406; lớp đơn vị là 862. Số cần viết là …​…​…​…​…​….

c) Lớp nghìn là 317; lớp đơn vị là 099. Số cần viết là …​…​…​…​…​….

d) Lớp nghìn là 342; lớp đơn vị là 006. Số cần viết là …​…​…​…​…​….

Bài 2. Điền cách đọc bằng chữ của mỗi số sau.

a) Số  đọc là …​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​….

b) Số  đọc là …​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​….

c) Số  đọc là …​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​….

d) Số  đọc là …​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​….

Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng giá trị các hàng khác .

a)

b)

c)

d)

Bài 4. Viết cách đọc của mỗi số tròn triệu sau.

a) Số  đọc là …​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​….

b) Số  đọc là …​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​….

c) Số  đọc là …​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​….

d) Số  đọc là …​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​…​….

Bài 5. Viết mỗi số sau thành tổng giá trị các hàng khác .

a)

b)

c)

d)

Bài 6. Điền tên lớp của chữ số được nêu trong mỗi số.

a) Trong số , chữ số  thuộc …​…​…​…​…​…​…​…​…​….

b) Trong số , chữ số  thuộc …​…​…​…​…​…​…​…​…​….

c) Trong số , chữ số  thuộc …​…​…​…​…​…​…​…​…​….

admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *