Toán 4 – Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên ( W+ đáp án)
2. BẢN WORD
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
3. ĐÁP ÁN
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
Bài 5. Sắp xếp các số trong mỗi ý theo thứ tự từ bé đến lớn.
a) Cho các số 259 195; 398 166; 116 870. Sắp xếp từ bé đến lớn: … … … … … … … … … …
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
b) Cho các số 70; 9; 136. Sắp xếp từ bé đến lớn: … … … … … … … … … … … … … … … … … …
… … … … … … … … … … … … … …
c) Cho các số 468 017 613; 19 978 012; 291 755 047. Sắp xếp từ bé đến lớn: … … … … …
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
d) Cho các số 168 595; 264 881; 56 016. Sắp xếp từ bé đến lớn: … … … … … … … … … … …
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
2/3
Bài 6. Với mỗi nhóm số dưới đây, hãy điền số đứng đầu khi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến
bé.
a) Các số: 178; 3561; 28 241; 57 038. Số đứng đầu là … … … … … … … … ….
b) Các số: 180 489 267; 205 990 531; 63 356 003; 26 479 035. Số đứng đầu là … … … …
