Toán 4 – Bài 16 Luyện tập chung (W+ đáp án)
2. BẢN WORD
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
3. ĐÁP ÁN
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
Bài 2. Điền số chẵn liền sau của mỗi số sau.
2/4
a) Số chẵn liền sau của 635 104 582 là … … … … … … … … ….
b) Số chẵn liền sau của 290 404 552 là … … … … … … … … ….
c) Số chẵn liền sau của 25 898 968 là … … … … … … … … ….
d) Số chẵn liền sau của 874 283 052 là … … … … … … … … ….
e) Số chẵn liền sau của 809 112 546 là … … … … … … … … ….
f) Số chẵn liền sau của 151 196 754 là … … … … … … … … ….
g) Số chẵn liền sau của 64 627 322 là … … … … … … … … ….
h) Số chẵn liền sau của 166 725 188 là … … … … … … … … ….
Bài 3. Mỗi chữ số được hỏi thuộc hàng nào? Điền tên hàng thích hợp vào chỗ trống.
a) Chữ số 5 trong số 65 thuộc … … … … … … … … … … ….
b) Chữ số 5 trong số 323 141 546 thuộc … … … … … … … … … … ….
c) Chữ số 6 trong số 906 251 400 thuộc … … … … … … … … … … …
