Toán 4 - Bài 3: Số chẵn, số lẻ

Toán 4 – Bài 3: Số chẵn, số lẻ

LINK TẢI TÀI LIỆU:

TOÁN 4 – BÀI: SỐ CHẴN, SỐ LẺ
Bài 1. Điền số lẻ còn thiếu nằm giữa hai số lẻ đã cho.
a) 272 980 345; ………………………; 272 980 349
b) 803 789 643; ………………………; 803 789 647
c) 511 744 119; ………………………; 511 744 123
d) 145 885 809; ………………………; 145 885 813
Bài 2. Từ các thẻ chữ số đã cho ở mỗi ý, hãy lập một số chẵn có sáu chữ số.
a) Từ các thẻ chữ số 6; 9; 2; 4; 0; 0, viết một số chẵn có sáu chữ số: ………………
b) Từ các thẻ chữ số 9; 5; 2; 6; 0; 2, viết một số chẵn có sáu chữ số: ………………
c) Từ các thẻ chữ số 4; 4; 8; 6; 7; 3, viết một số chẵn có sáu chữ số: ………………
d) Từ các thẻ chữ số 6; 2; 1; 1; 0; 9, viết một số chẵn có sáu chữ số: ………………
Bài 3. Điền số lượng số chẵn trong mỗi đoạn số đã cho.
a) Từ 16 704 đến 16 722 có …… số chẵn. b) Từ 8 đến 13 có …… số chẵn.
c) Từ 73 076 đến 73 082 có …… số chẵn. d) Từ 2012 đến 2019 có …… số chẵn.
Bài 4. Điền số trong nhóm có tính chẵn lẻ khác với số cho trước.
a) Cho số 58 969. Trong nhóm 43 027; 5551; 49 684; 57 431, số có tính chẵn lẻ khác với số đã cho là ……
……….
b) Cho số 57 650. Trong nhóm 60 246; 30 918; 35 578; 11 037, số có tính chẵn lẻ khác với số đã cho là …

admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *