Toán 4 – Đề ôn luyện cuối học kỳ I – KNTT(2)
2. BẢN WORD
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
3. ĐÁP ÁN
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
ài 1. Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.
Đọc số Viết số
a) Sáu triệu tám trăm hai mươi nghìn bốn trăm
mười một ……………………
b) ……………………………………….. 5 482 193
c) Chín trăm linh năm nghìn ba trăm bảy mươi
tư ……………………
d) ……………………………………….. 41 500 809
Bài 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Trong các số: 341 892; 341 982; 341 289; 341 829, số bé nhất là:
A. 341 892. B. 341 982. C. 341 289. D. 341 829.
b) Trong các số 15 349; 52 183; 38 476; 61 255 số chẵn là:
A. 15 349. B. 52 183. C. 38 476. D. 61 255.
