Toán 5 – Bài 10: Khái niệm số thập phân ( W+ đáp án)

Skip to PDF content

2. BẢN WORD



🔒 Nội dung độc quyền

Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.

🚀 NÂNG CẤP VIP ĐỂ TẢI XUỐNG

3. ĐÁP ÁN



🔒 Nội dung độc quyền

Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.

🚀 NÂNG CẤP VIP ĐỂ TẢI XUỐNG

TOÁN 5 – BÀI 10: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Bài 1. Điền phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân sau.
a) Số thập phân 154 954,46 có phần nguyên là ……………………… và phần thập phân là ………
……………….
b) Số thập phân 33,523 có phần nguyên là ……………………… và phần thập phân là ………………
……….
c) Số thập phân 2349,5 có phần nguyên là ……………………… và phần thập phân là ………………
……….
d) Số thập phân 753 088 049,09 có phần nguyên là ……………………… và phần thập phân là …
…………………….
Bài 2. Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân.
a) 593 565 622 842
1000 Viết dưới dạng số thập phân là ………………………………….
b) 726 587 503 148
1000 Viết dưới dạng số thập phân là ………………………………….
c) 412 955 264 2
10 Viết dưới dạng số thập phân là ………………………………….
d) 592 335 881 6
10 Viết dưới dạng số thập phân là ………………………………….
Bài 3. Viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.
a)
‘()
*+++ =………………… b)
,,+ -.,
*+ =…..

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *