Toán 5 – Bài 14: Luyện tập chung (W+ đáp án)
2. BẢN WORD
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
3. ĐÁP ÁN
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
TOÁN 5 – BÀI 14: LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1. Làm tròn các số thập phân sau đến hàng phần mười.
a) Số 141,217 làm tròn đến hàng phần mười được …………….
b) Số 431,261 làm tròn đến hàng phần mười được …………….
c) Số 212,56 làm tròn đến hàng phần mười được …………….
d) Số 418,30 làm tròn đến hàng phần mười được …………….
Bài 2. Đổi các số đo sau sang dạng mét, xăng-ti-mét và mi-li-mét.
a) 8,307m =. . .m. . .cm. . .mm b) 5,094m =. . .m. . .cm. . .mm
c) 4,796m =. . .m. . .cm. . .mm d) 7,094m =. . .m. . .cm. . .mm
e) 2,094m =. . .m. . .cm. . .mm f) 8,464m =. . .m. . .cm. . .mm
g) 7,052m =. . .m. . .cm. . .mm h) 7,898m =. . .m. . .cm. . .mm
Bài 3. Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
a) 8cm1mm =. . . . . .cm b) 1cm2mm =. . . . . .cm
c) 2cm4mm =. . . . . .cm d) 8cm4mm =. . . . . .cm
e) 4cm7mm =. . . . . .cm f) 3cm2mm =. . . . . .cm
g) 6cm4mm =. . . . . .cm h) 2cm9mm =. . . . . .cm
Bài 4. Viết các số đo độ dài sau dưới dạng số thập phân có đơn vị mét.
a) 4m34cm =. . . . . . . . .m b) 4m4dm =. . . . . . . . .m
