Đề ôn tập kiểm tra Toán lớp 2 học kỳ II năm 2026
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
| Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 528 > ….. 28 là: | |||
| A. 4 | B. 5 | C. 6 | D. 7 |
| Câu 2. Trong số 485, giá trị của chữ số 8 là: | |||
| A. 8 | B. 80 | C. 800 | D. 85 |
| Câu 3. Tổng của hai số 236 và 451 là: | |||
| A. 687 | B. 677 | C. 697 | D. 686 |
| Câu 4. Số gồm 5 trăm, 0 chục, 4 đơn vị được viết là: | |||
| A. 540 | B. 504 | C. 405 | D. 54 |
| Câu 5. Cô giáo chia đều 40 cái kẹo cho 5 bạn. Số kẹo mỗi bạn nhận được là: | |||
| A. 6 | B. 7 | C. 8 | D. 9 |
| Câu 6. Đồ vật minh họa bên dưới có dạng khối: | |||
| A. Khối trụ | B. Khối cầu | C. Khối lập phương D. Đường cong | |
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
248 + 135 85 + 346 780 – 253 504 – 128
Bài 2. Điền số còn thiếu vào chỗ trống. (1 điểm)
Bài 3. Số? (1 điểm)
1 m = …………… cm 800 cm = …………… m
1 km = …………… m 30 dm = …………… m
Bài 4. (2 điểm) Bạn An có 145 viên bi, bạn An có ít hơn bạn Bình 38 viên bi.
a) Hỏi bạn Bình có bao nhiêu viên bi?b) Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?
Bài 5. Điền dấu +, -, ×, : vào ô trống để được phép tính đúng: (1 điểm)
3 4 2 = 10
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 |
| A | B | A | B | C | C |
Câu 1. Đáp án đúng là: A. (Vì 428 < 528, các số 528, 628, 728 không thỏa mãn).
Câu 2. Đáp án đúng là: B. (Chữ số 8 nằm ở hàng chục, có giá trị là 80).
Câu 3. Đáp án đúng là: A. (236 + 451 = 687).
Câu 4. Đáp án đúng là: B. (Số gồm 5 trăm, 0 chục, 4 đơn vị là 504).
Câu 5. Đáp án đúng là: C. (40 : 5 = 8).
Câu 6. Đáp án đúng là: C. (Hình Rubik là Khối lập phương).
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Bài 1: 248 + 135 = 383 | 85 + 346 = 431 | 780 – 253 = 527 | 504 – 128 = 376
Bài 2: Các số điền vào hình lần lượt là: Hình tròn: 40; Hình chữ nhật: 160; Hình tam giác: 75.
Bài 3: 1 m = 100 cm | 800 cm = 8 m | 1 km = 1000 m | 30 dm = 3 m.
Bài 4:
a) Số viên bi của Bình là: 145 + 38 = 183 (viên bi).
b) Cả hai bạn có số viên bi là: 145 + 183 = 328 (viên bi).
Bài 5: Dấu cần điền lần lượt là × và –. (Vì 3 × 4 – 2 = 12 – 2 = 10).