Phiếu bài tập: Số có ba chữ số – Lớp 2
PHIẾU BÀI TẬP CHỦ ĐỀ: SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số gồm 7 trăm, 4 chục và 5 đơn vị viết là:
A. 754B. 745C. 547D. 457
Câu 2: Số 315 đọc là:
A. Ba trăm mười nămB. Ba trăm một nămC. Ba một nămD. Ba trăm mười lăm
Câu 3: Số liền sau của 299 là:
A. 298B. 290C. 300D. 301
Câu 4: Từ ba số 6, 4, 1 lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?
A. 4 sốB. 5 sốC. 6 sốD. 8 số
Câu 5: Trang trại nhà bác Ba có 4 trăm con vịt và 5 con ngỗng. Vậy tổng số vịt và ngỗng là:
A. 450 conB. 405 conC. 540 conD. 900 con
Câu 6: Số lớn nhất trong các số 582; 528; 825; 852 là:
A. 582B. 528C. 825D. 852
Câu 7: Kết quả của phép tính 300 + 40 + 7 là:
A. 3047B. 347C. 374D. 3407
Câu 8: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 600 + 50 …… 605
A. >B. <C. =D. Không so sánh được